Hình Xăm Thuyền Buồm Nhỏ

Các hình xăm thuyền buồm đã được quánh trưng trong những hình xăm xa hoa kể từ lúc ít nhất là sự việc trỗi dậy của hình xăm truyền thống, như bạn đã biết, điển hình của các thủy thủ đã cập cảng trên những hòn đảo xa xôi và những người đã nhắc lại đa số chuyến dò ra và kỳ tích của mình trên da thịt.

Tuy nhiên, những hình xăm họ đã và đang trải sang 1 quá trình tiến hóa khiến họ đổi thay những ứng cử viên hoàn hảo và linh thiêng hoạt cho phần tiếp sau của bạn.


Thuyền buồm là gì?

*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
Afrikaans
*
Albanian
*
Amharic
*
Arabic
*
Armenian
*
Azerbaijani
*
Basque
*
Belarusian
*
Bengali
*
Bosnian
*
Bulgarian
*
Catalan
*
Cebuano
*
Chichewa
*
Chinese (Simplified)
*
Chinese (Traditional)
*
Corsican
*
Croatian
*
Czech
*
Danish
*
Dutch
*
English
*
Esperanto
*
Estonian
*
Filipino
*
Finnish
*
French
*
Frisian
*
Galician
*
Georgian
*
German
*
Greek
*
Gujarati
*
Haitian Creole
*
Hausa
*
Hawaiian
*
Hebrew
*
Hindi
*
Hmong
*
Hungarian
*
Icelandic
*
Igbo
*
Indonesian
*
Irish
*
Italian
*
Japanese
*
Javanese
*
Kannada
*
Kazakh
*
Khmer
*
Korean
*
Kurdish (Kurmanji)
*
Kyrgyz
*
Lao
*
Latin
*
Latvian
*
Lithuanian
*
Luxembourgish
*
Macedonian
*
Malagasy
*
Malay
*
Malayalam
*
Maltese
*
Maori
*
Marathi
*
Mongolian
*
Myanmar (Burmese)
*
Nepali
*
Norwegian
*
Pashto
*
Persian
*
Polish
*
Portuguese
*
Punjabi
*
Romanian
*
Russian
*
Samoan
*
Scottish Gaelic
*
Serbian
*
Sesotho
*
Shona
*
Sindhi
*
Sinhala
*
Slovak
*
Slovenian
*
Somali Spanish
*
Sudanese
*
Swahili
*
Swedish
*
Tajik
*
Tamil
*
Telugu
*
Thai
*
Turkish
*
Ukrainian
*
Urdu
*
Uzbek
*
Vietnamese
*
Welsh
*
Xhosa
*
Yiddish
*
Yoruba
*
Zulu
gần